Mẫu Báo cáo hóa chất mới 2026
Theo Nghị định số 26/2026/NĐ-CP, ban hành và có hiệu lực từ ngày 17/01/2026, tại Chương III – Thông tin hóa chất, Điều 27 quy định về chuyển đổi số trong quản lý nhà nước về hóa chất, trong đó nêu rõ chế độ cung cấp thông tin của tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất:
“Tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất có nghĩa vụ cung cấp, cập nhật đầy đủ, kịp thời, chính xác các thông tin sau đây vào Cơ sở dữ liệu chuyên ngành hóa chất theo mẫu do Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định bao gồm:
- Tình hình hoạt động hóa chất của năm trước định kỳ trước ngày 15 tháng 02 hằng năm;
- Tình hình thực hiện dự án theo tiến độ từng giai đoạn đầu tư xây dựng của chủ đầu tư dự án hóa chất trong giai đoạn trước khi hoàn thành công trình và đưa công trình vào sử dụng;
- Tình hình thực hiện hoạt động sản xuất, kinh doanh định kỳ hằng năm của chủ đầu tư dự án hóa chất sau khi hoàn thành công trình và đưa công trình vào sử dụng;
- Tình hình sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu đối với sản phẩm chứa hóa chất nguy hiểm của tổ chức;
- Tình hình hoạt động hóa chất khi có sự cố xảy ra trong hoạt động hóa chất, chấm dứt hoạt động hóa chất và khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền.”
Như vậy doanh nghiệp có hoạt động hóa chất sẽ phải Báo cáo hóa chất hàng năm trước 15/02 của năm kế tiếp. Việc báo cáo sẽ được thực hiện trên Cơ sở dữ liệu chuyên ngành hóa chất.
Biểu mẫu báo cáo, hay nói cách khác là các thông tin doanh nghiệp cần cập nhập trên Cơ sở dữ liệu chuyên ngành hóa chất được quy định tại Phụ lục XVIII ban hành kèm Thông tư 01/2026/TT-BCT:
PHỤ LỤC XVII
CẬP NHẬT THÔNG TIN VÀO CƠ SỞ DỮ LIỆU CHUYÊN NGÀNH HOÁ CHẤT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/ 01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
Phần I: THÔNG TIN CHUNG
1. Tên tổ chức/ cá nhân:
2. Địa chỉ trụ sở chính: Điện thoại:
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh số……… do……………… cấp ngày…… tháng…… năm……
4. Mã định danh của tổ chức/cá nhân:………………………………………………………….
5. Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………….
6. Danh sách các cơ sở hoạt động hóa chất
STT | Tên cơ sở | Địa chỉ | Hoạt động chính | Người chịu trách nhiệm | Điện thoại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phần II: XUẤT NHẬP KHẨU HÓA CHẤT
2.1. Xuất nhập khẩu hóa chất cấm, hóa chất cần kiểm soát đặc biệt.
STT | Tên Hóa chất | Hàm lượng | Số Giấy phép(3) | Ngày cấp | Hoạt động | Số lượng thực nhập, xuất khẩu (Kg) | Nước xuất khẩu hoặc nhập khẩu | Tờ khai Hải quan | Tên tổ chức nước ngoài mua hoặc bán hóa chất, địa chỉ liên hệ | Dự kiến xuất/ nhập khẩu năm sau (Kg) | |||
NK | XK | NK NĐ | XK NĐ |
|
|
| |||||||
1. | ………… | □ | □ | □ | □ |
|
|
| |||||
2. | ………… | □ | □ | □ | □ |
|
|
| |||||
………… |
|
|
|
|
|
|
| ||||||
………… | □ | □ | □ | □ |
|
|
| ||||||
| ………… | □ | □ | □ | □ |
|
|
| |||||
1. n | Tổng cộng: |
|
|
|
|
|
|
| |||||
Phần III: BÁO CÁO MUA BÁN HÓA CHẤT TRONG NƯỚC ĐỐI VỚI HÓA CHẤT CẦN KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT
- Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt;
STT | Tên thương mại | Thông tin hóa chất/tên thành phần | Tên tổ chức cá nhân mua, bán hóa chất, địa chỉ, Số điện thoại liên hệ | Mã số thuế | Số hóa đơn | Hoạt động (Mua/bán) | Khối lượng (kg) | Mục đích sử dụng bên mua (4) | Lượng tồn kho đến hết năm (5) | Dự kiến mua năm sau | |||
Tên hóa chất | Mã CAS | Hàm lượng | Mua | Bán | |||||||||
1 |
|
|
| 1. |
|
| 1- | □ | □ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2- | □ | □ |
|
| ||
|
|
|
| 2. |
|
| n- | □ | □ |
|
| ||
|
|
|
|
|
|
| 1- | □ | □ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2- | □ | □ |
|
| ||
|
|
|
|
|
|
| n- | □ | □ |
|
| ||
|
|
|
| n. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
n |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phần IV: BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT HÓA CHÁT
- Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt (nếu có);
- Giấy chứng nhận sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện (nếu có);
- Giấy phép sản xuất hóa chất cấm (nếu có)
STT | Tên thương mại | Thông tin hóa chất/tên thành phần | Khối Iượng sản xuất (kg) | Khối lượng được cấp giấy phép sản xuất | Lượng tồn kho đến hết năm (5) | Dự kiến sản xuất năm sau | ||
Tên hóa chất | Mã CAS | Hàm lượng | ||||||
1 |
|
|
| 1. |
|
|
|
|
|
| |||||||
|
| |||||||
2. |
|
|
|
| ||||
|
| |||||||
|
| |||||||
n. |
|
|
|
| ||||
n |
|
|
|
|
|
|
|
|
PHẦN V: BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG SỬ DỤNG HÓA CHÁT
1. Cơ sở sử dụng hóa chất 1:
Tên cơ sở:…………………………………….. Địa chỉ: ………………………………………..
STT | Tên thương mại | Tên hóa chất (tên thành phần chính) | Mã số CAS | Nồng độ hoặc hàm lượng | Khối lượng sử dụng (Kg/năm) | Mã mục đích sử dụng | Mục đích sử dụng | Dư kiến sử dụng năm sau |
I | Sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt |
|
|
| ||||
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
n |
|
|
|
|
|
|
|
|
II | Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện |
|
|
| ||||
III | Hóa chất nguy hiểm khác |
|
|
| ||||
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
n |
|
|
|
|
|
|
|
|
n. Cơ sở sử dụng hóa chất n:…………………………………………
Phần VI: CÔNG TÁC AN TOÀN HÓA CHẤT
1. Tình hình chung thực hiện quy định về an toàn hóa chất
- Đã xây dựng Kế hoạch, Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất: có/không
- Trong năm có thay đổi nội dung Kế hoạch, Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất: có/không.
Trong trường hợp có thay đổi đề nghị nêu rõ nguyên nhân.
- Trong năm có tổ chức diễn tập ứng phó sự cố hóa chất theo Kế hoạch, biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất đã xây dựng: có/không
Trường hợp có tổ chức diễn tập đề nghị nêu rõ thời gian, địa điểm tổ chức, các cơ quan, đơn vị tham gia, phối hợp.
2. Tình hình tai nạn, sự cố
TT | Cơ sở xảy ra sự cố hóa chất | Tên hóa chất có liên quan | Mã số CAS | Hậu quả đối với cơ sở | Hậu quả đối với khu vực xung quanh | Khoảng cách xa nhất chịu ảnh hưởng | Nguyên nhân chính (vận hành/thiết bị) | ||||
|
|
|
| Số người chết | Số người bị ảnh hưởng sức khỏe | Ước tính thiệt hại vật chất | Số người chết | Số người bị ảnh hưởng sức khỏe | Ước tính thiệt hại vật chất |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
n |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Báo cáo chi tiết nguyên nhân, diễn biến, hậu quả và quá trình khắc phục từng sự cố:…………………………………………………..
PHẦN VII. BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN
PHẦN II: THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN TRONG GIAI ĐOẠN TRƯỚC KHI HOÀN THÀNH CÔNG TRÌNH VÀ ĐƯA CÔNG TRÌNH VÀO SỬ DỤNG
2.1. Thông tin chung về các dự án trong giai đoạn trước khi hoàn thành công trình và đưa công trình vào sử dụng:
Tên dự1 án | Địa điểm thực hiện dự án | Tổng mức đầu tư (VNĐ/USD) | Nguồn vốn2 | Sản phẩm | Nhóm dự án/cấp công trình | Tiến độ | Phân ngành, lĩnh vực3 | |||
Sản phẩm4 | Công suất | Nhóm dự án5 | Cấp công trình6 | Tiến độ hiên tại7 | Dự kiến hoạt động8 |
| ||||
... | ... | ... |
| ... |
|
|
|
|
|
|
2.2. Thông tin đối với dự án ....9
Thị trường tiêu thụ chính:
Trong nước:
………………………………………………………………………………………………………………………………….
Xuất khẩu (Ghi rõ thị trường):
………………………………………………………………………………………………….
Công nghệ áp dụng:
Tên công nghệ, dây chuyền10:
……………………………………………………………………………………………………………………………………
Xuất xứ công nghệ: ……………………………………………………………………………………………………………
Nguyên tắc hóa học xanh đã áp dụng: ………………………………………………………………………………………
Mô tả ngắn gọn về tính hiện đại, thân thiện môi trường của công nghệ:
……………………………………………………………………………………………………………………………………
Chất thải nguy hại:
1)
…………………………………………………………………………………………………………
n)
…………………………………………………………………………………………………………
Giấy tờ pháp lý:
(Đánh dấu vào ô "Có" hoặc "Không" và ghi rõ thông tin chi tiết nếu có)
STT | Loại giấy tờ | Đã có/Cập nhật? | Số, ký hiệu | Ngày cấp | Cơ quan cấp | Ghi chú | |
Có | Không | ||||||
1 | Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | □ | □ |
|
|
|
|
2 | Giấy chứng nhận/quyết định giao đất, thuê đất và tài liệu liên quan | □ | □ |
|
|
|
|
3 | Giấy phép xây dựng | □ | □ |
|
|
|
|
4 | Báo cáo đánh giá tác động môi trường/Giấy phép môi trường | □ | □ |
|
|
|
|
5 | Thẩm định công nghệ, báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, khả thi, thiết kế... | □ | □ |
|
|
|
|
6 | Thẩm duyệt thiết kế PCCC | □ | □ |
|
|
|
|
7 | Nghiệm thu PCCC | □ | □ |
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
|
|
Chi tiết tiến độ thực hiện dự án:
- Tiến độ chung (% khối lượng công việc đã hoàn thành): ………..%
Nội dung | Tiến độ thực hiện theo giấy chứng nhận đầu tư | Tiến độ thực hiện thực tế | Tiến độ | Lý do chậm tiến độ và giải pháp khắc phục | ||
Thời gian | % | Đảm bảo | Chậm | |||
Giải phóng mặt bằng |
|
|
| □ | □ |
|
Thiết kế cơ sở |
|
|
| □ | □ |
|
Thiết kế kỹ thuật |
|
|
| □ | □ |
|
Đấu thầu, lựa chọn nhà thầu |
|
|
| □ | □ |
|
Khởi công |
|
|
| □ | □ |
|
Tiến độ thi công các hạng mục |
|
|
| □ | □ |
|
Vận hành thử nghiệm |
|
|
| □ | □ |
|
Thời gian hoàn thành và đưa vào vận hành chính thức |
|
|
| □ | □ |
|
... |
|
|
|
|
|
|
PHẦN III: THÔNG TIN KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH ĐỐI VỚI DỰ ÁN ĐÃ ĐƯA CÔNG TRÌNH VÀO SỬ DỤNG
3.1. Thông tin chung về các dự án đã đưa công trình vào sử dụng:
Tên dự11 án | Địa điểm thực hiện dự án | Tổng mức đầu tư | Nguồn vốn12 | Nhóm dự án/Cấp công trình | Năm bắt đầu hoạt động | Phân ngành, lĩnh vực13 | |
Nhóm dự án14 | Cấp công trình15 |
|
| ||||
... | ... | ... |
|
|
|
|
|
3.2 Kết quả sản xuất, kinh doanh của dự án…………..16
Biểu tổng hợp lao động, sản phẩm, doanh thu
STT | Tên sản phẩm | Công suất thiết kế | Công suất thực tế | Số lao động | Sản lượng năm báo cáo | Sản lượng năm trước | Doanh thu năm báo cáo (VNĐ) | Doanh thu năm trước (VNĐ) |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thị trường tiêu thụ chính:
Trong nước:
…………………………………………………………………………………………………………
Xuất khẩu (Ghi rõ thị trường):
…………………………………………………………………………………………………………
Tình hình chấp hành các quy định pháp luật:
- Đã thực hiện đầy đủ các báo cáo, giấy phép về môi trường □
- Thực hiện đầy đủ các quy định về an toàn hóa chất, PCCC □
- Thực hiện đầy đủ chế độ báo cáo, kiểm kê, khai báo hóa chất theo quy định □
- Đã thực hiện đầy đủ các quy định về lao động □
- Ghi chú khác (nếu có): …………………………………….
PHẦN IV: KHÓ KHĂN, VƯỚNG MẮC VÀ ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ
13. Khó khăn, vướng mắc chính đang gặp phải: (Về thủ tục, vốn, công nghệ, thị trường, nguyên liệu, nhân lực, sự cố bất khả kháng...)
14. Nguyên nhân cơ bản, chủ yếu (Nguyên nhân khách quan, nguyên nhân chủ quan)
15. Đề xuất, kiến nghị với cơ quan quản lý Nhà nước: (Đề xuất cụ thể với từng cơ quan: UBND tỉnh, Bộ Công Thương, ...
……… cam đoan các thông tin kê khai trên đây là hoàn toàn trung thực và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin đã cung cấp.
____________________
Kết luận / Khuyến nghị
ENVIAPAC khuyến nghị các doanh nghiệp có hoạt động hóa chất cần:
- Cập nhật kịp thời quy định mới tại Nghị định 26/2026/NĐ-CP;
- Chuẩn bị đầy đủ dữ liệu để thực hiện Báo cáo hóa chất;
- Đặc biệt lưu ý việc báo cáo trực tuyến trên Cơ sở dữ liệu chuyên ngành hóa chất theo Phụ lục XVIII – Thông tư 01/2026/TT-BCT.
Trường hợp doanh nghiệp gặp khó khăn trong việc tuân thủ quy định hóa chất mới, vui lòng liên hệ ENVIAPAC để được hỗ trợ.